Tỷ giá euro hôm nay (17/6) hồi phục tại nhiều ngân hàng so với hôm qua.
Cụ thể, Vietcombank công bố tỷ giá mua euro ở mức 29.774 VND/EUR, còn tỷ giá bán ra là 31.344 VND/EUR, tăng lần lượt 86 đồng và 91 đồng ở chiều mua và chiều bán.
Tương tự, VietinBank cũng chứng kiến tỷ giá mua euro được niêm yết cao hơn so với hôm qua, cùng tăng 96 ở cả hai chiều, lên lần lượt 30.053 VND/EUR ở chiều mua và chiều bán là 31.413 VND/EUR.
BIDV đang triển khai tỷ giá mua vào ở mức 30.064 VND/EUR, tỷ giá bán ra ở 31.449 VND/EUR. Tỷ giá này cao hơn hôm qua lần lượt 88 đồng ở chiều mua, và 89 đồng tại chiều bán.
Techcombank cũng ghi nhận đồng euro tăng giá trở lại so với phiên hôm trước, với mức 29.932 VND/EUR ở chiều mua vào tăng 116 đồng. Tương tự, tỷ giá bán ra cũng cao hơn 117 đồng lên mức 31.309 VND/EUR.
Trong khi đó, đối với Eximbank, ngân hàng này triển khai tỷ giá mua vào ở mức 30.034 VND/EUR ở chiều mua, tăng 69 đồng. Còn tỷ giá bán ra tăng 70 đồng lên 31.289 VND/EUR.
Sacombank cũng ghi nhận tỷ giá euro mua vào - bán ra tăng mạnh, ở mức 30.102 VND/EUR - 31.858 VND/EUR. Tỷ giá này tăng đồng thời 81 đồng ở chiều mua và chiều bán tăng 85 đồng so với hôm qua.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.774 - 30.102 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến 31.289 VND/EUR - 31.858 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Eximbank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Trong khi đó, tại thị trường chợ đen, tỷ giá của đồng ngoại tệ này giữ nguyên so với hôm qua. Trong đó, tỷ giá mua vào vẫn ở mức 30.430 VND/EUR, còn tỷ giá bán ra neo ở 30.530 VND/EUR.
| Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt | ||||
| Ngân hàng | Ngày 17/6/2026 | Thay đổi so với phiên trước | ||
| Mua | Bán | Mua | Bán | |
| Vietcombank | 29.774 | 31.344 | 86 | 91 |
| VietinBank | 30.053 | 31.413 | 96 | 96 |
| BIDV | 30.064 | 31.449 | 88 | 89 |
| Techcombank |
29.932
|
31.309
|
116 | 117 |
| Eximbank | 30.034 | 31.289 | 69 | 70 |
| Sacombank | 30.102 | 31.858 | 81 | 85 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) | 30.430 | 30.530 | 0 | 0 |