Tỷ giá euro hôm nay (3/6) tiếp tục mất giá tại một số ngân hàng so với phiên trước.
Cụ thể, Vietcombank công bố tỷ giá mua euro ở mức 29.841 VND/EUR, còn tỷ giá bán ra là 31.414 VND/EUR, giảm lần lượt 8 đồng ở chiều mua và chiều bán giảm 9 đồng.
VietinBank chứng kiến tỷ giá mua euro được niêm yết giảm 1 đồng ở cả hai chiều, về lần lượt 30.1334 VND/EUR ở chiều mua và chiều bán là 31.493 VND/EUR.
BIDV đang triển khai tỷ giá mua vào ở mức 30.150 VND/EUR, tỷ giá bán ra ở 31.490 VND/EUR. Tỷ giá này giảm lần lượt 11 đồng ở chiều mua, và giảm 15 đồng tại chiều bán.
Đối với Eximbank, ngân hàng này triển khai tỷ giá mua vào thấp hơn so với phiên trước, ở mức 30.094 VND/EUR ở chiều mua, giảm 9 đồng. Trong khi tỷ giá bán ra mất 17 đồng về 31.407 VND/EUR.
Trong khi đó, Sacombank ghi nhận tỷ giá euro mua vào - bán ra ở mức 30.161 VND/EUR - 31.916 VND/EUR. Tỷ giá này giảm đồng thời 5 đồng ở chiều mua và chiều bán mất 3 đồng so với hôm qua.
Trong khi đó, Techcombank ghi nhận đồng euro hồi phục giá trong phiên hôm nay, với mức 29.997 VND/EUR ở chiều mua vào, tăng 7 đồng so với phiên trước. Tương tự, tỷ giá bán ra cũng tăng 7 đồng lên mức 31.375 VND/EUR.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.841 – 30.161 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến 31.375 - 31.916 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Techcombank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Tại thị trường chợ đen, đồng ngoại tệ này tiếp tục mất giá so với đồng VND ở chiều bán ra. Trong khi tỷ giá mua vào quanh mức 30.504 VND/EUR, tăng 10 đồng thì tỷ giá bán ra giảm 5 đồng về khoảng 30.604 VND/EUR.
| Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt | ||||
| Ngân hàng | Ngày 3/6/2026 | Thay đổi so với phiên trước | ||
| Mua | Bán | Mua | Bán | |
| Vietcombank | 29.841 | 31.414 | -8 | -9 |
| VietinBank | 30.133 | 31.493 | -1 | -1 |
| BIDV | 30.150 | 31.490 | -11 | -15 |
| Techcombank |
29.997
|
31.375
|
7 | 7 |
| Eximbank | 30.094 | 31.407 | -9 | -17 |
| Sacombank | 30.161 | 31.916 | -5 | -3 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) | 30.504 | 30.604 | 10 | -5 |