Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) niêm yết biểu lãi suất tiền gửi cá nhân trong khoảng 2,6 - 6,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. So với ngày 15/7, mặt bằng lãi suất tại ngân hàng này không có sự dịch chuyển.
Cụ thể, khoản tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng đang được trả lãi 2,6%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng hưởng mức 2,9%/năm. Với thời hạn 6 tháng và 9 tháng, Agribank cùng niêm yết mức 4,0%/năm.
Ở nhóm gửi dài hơn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng được giữ tại 5,9%/năm. Khách hàng lựa chọn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được hưởng mức 6,0%/năm, cao nhất trong biểu tiền gửi cá nhân của Agribank.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) công bố khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. Trong ngày 16/7, biểu niêm yết không thay đổi so với phiên khảo sát trước.
Đối với kỳ hạn 1 tháng, mức lãi suất đang được áp dụng là 2,1%/năm. Tiền gửi 3 tháng có mức sinh lời 2,4%/năm, trong khi hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được trả lãi 3,5%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, Vietcombank giữ mức 5,9%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục có lãi suất 6,0%/năm, dẫn đầu trong nhóm kỳ hạn thông dụng tại quầy.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Vietcombank triển khai lãi suất tiết kiệm trực tuyến trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Mặt bằng lãi suất online ngày 16/7 tiếp tục đứng yên so với ngày 15/7.
Theo biểu hiện hành, khách hàng gửi trực tuyến trong 1 tháng được hưởng mức 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng nhận lãi suất 2,4%/năm. Hai lựa chọn 6 tháng và 9 tháng cùng có mức 3,5%/năm.
Với khoản gửi 12 tháng, lãi suất được niêm yết ở 5,9%/năm. Mức cao nhất trên kênh online là 6,0%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) áp dụng lãi suất tiền gửi trong khoảng 2,1 - 6,0%/năm, tương ứng với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Kết quả khảo sát ngày 16/7 cho thấy ngân hàng chưa thực hiện điều chỉnh mới.
Khoản tiền gửi 1 tháng tiếp tục được trả lãi 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có mức 2,4%/năm. Đối với thời hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV cùng áp dụng mức lãi suất 3,5%/năm.
Lãi suất dành cho kỳ hạn 12 tháng hiện ở mức 5,9%/năm. Trong khi đó, khách hàng gửi 24 tháng được hưởng 6,0%/năm, thuộc nhóm lãi suất cao nhất trong biểu huy động của BIDV.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang trả lãi từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho tiền gửi cá nhân tại các kỳ hạn được khảo sát. Bước sang ngày 16/7, toàn bộ mức niêm yết vẫn giữ nguyên so với một ngày trước đó.
Cụ thể, tiền gửi từ 1 tháng đến dưới 2 tháng hưởng mức 2,1%/năm. Kỳ hạn 3 tháng được quy đổi theo nhóm từ 3 tháng đến dưới 4 tháng với mức 2,4%/năm; kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng có lãi suất 3,5%/năm.
Khách hàng gửi tiền trong 12 tháng tiếp tục được nhận mức 5,9%/năm. Với kỳ hạn 24 tháng, VietinBank áp dụng lãi suất 6,0%/năm, cao nhất trong biểu tiền gửi cá nhân hiện hành.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đưa ra khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Trong ngày 16/7, ngân hàng không thay đổi mức trả lãi so với ngày 15/7.
Hai kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được niêm yết ở mức 4,5%/năm. Khi gửi tiền trong 6 tháng hoặc 9 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất 6,2%/năm.
Đáng chú ý, kỳ hạn 12 tháng có mức lãi suất 5,9%/năm, thấp hơn nhóm 6 - 11 tháng. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục dẫn đầu biểu tại quầy với mức 6,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Sacombank niêm yết lãi suất tiết kiệm online từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Biểu lãi suất trên kênh số ngày 16/7 không có khác biệt so với hôm qua.
Khoản gửi 1 tháng và 3 tháng cùng nhận mức 4,5%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất trả cuối kỳ được duy trì tại 6,4%/năm.
Sacombank đang trả lãi 6,6%/năm cho tiền gửi 12 tháng. Tại kỳ hạn 24 tháng, mức niêm yết đạt 6,9%/năm, thuộc nhóm lãi suất online nổi bật trong danh sách khảo sát.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) áp dụng khung lãi suất tại quầy từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm đối với khách hàng Priority, trải dài từ kỳ hạn 1 tháng đến 60 tháng. Ngày 16/7, biểu lãi suất này không ghi nhận thay đổi so với ngày trước.
Đối với khách hàng Priority, tiền gửi 1 tháng có lãi suất 3,7%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng được trả lãi 4,1%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì mức 4,6%/năm.
Kỳ hạn 12 tháng đang có lãi suất 6,2%/năm. Từ kỳ hạn 24 tháng, mức trả lãi tăng lên 7,0%/năm, cao nhất trong biểu tại quầy được khảo sát.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
MB Bank triển khai lãi suất tiền gửi số từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm dành cho khách hàng Mass, áp dụng tại các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. Trong phiên khảo sát ngày 16/7, mức niêm yết tiếp tục ổn định.
Tiền gửi 1 tháng được trả lãi 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng có mức 4,65%/năm. Khách hàng lựa chọn kỳ hạn 6 tháng hoặc 9 tháng cùng được hưởng lãi suất 5,7%/năm.
Đối với kỳ hạn 12 tháng, MB Bank áp dụng mức 6,3%/năm. Kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được niêm yết ở 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,63% |
5,80% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,62% |
5,80% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,60% |
5,80% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,59% |
5,80% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,58% |
5,80% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,56% |
5,80% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
6,12% |
6,35% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,10% |
6,35% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,35% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,03% |
6,35% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
MB Bank cũng công bố khung lãi suất online từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm dành cho khách hàng Priority và Private, áp dụng đối với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng. So với ngày 15/7, các mức trả lãi không có sự điều chỉnh.
Ở kỳ hạn 1 tháng, lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm tùy nhóm khách hàng. Kỳ hạn 3 tháng có mức từ 4,7%/năm đến 4,75%/năm, còn kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng nằm trong khoảng 5,8 - 5,9%/năm.
Với tiền gửi 12 tháng, mức lãi suất cao nhất khách hàng có thể nhận là 6,4%/năm. Từ kỳ hạn 24 tháng trở lên, MB Bank giữ mức trần 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,65% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,85% |
5,77% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,85% |
5,76% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,85% |
5,75% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,85% |
5,73% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,85% |
5,72% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,85% |
5,71% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,35% |
6,17% |
6,40% |
6,21% |
6,40% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,35% |
6,15% |
6,40% |
6,20% |
6,40% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,35% |
6,12% |
6,40% |
6,17% |
6,40% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,35% |
6,08% |
6,40% |
6,12% |
6,40% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) niêm yết lãi suất tại quầy trong khoảng 3,5 - 7,6%/năm cho tiền gửi có kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Khảo sát ngày 16/7 cho thấy biểu huy động của ngân hàng tiếp tục đứng yên.
Tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được áp dụng mức 3,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng nhận lãi suất 3,6%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng, mức trả lãi là 4,9%/năm; kỳ hạn 9 tháng có lãi suất 4,7%/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng loại 2, HDBank trả lãi 5,2%/năm. Khoản gửi 24 tháng được niêm yết ở mức 4,9%/năm. Riêng lãi suất 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1 chỉ dành cho khoản tiền gửi đáp ứng yêu cầu về số dư do ngân hàng quy định.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
HDBank áp dụng lãi suất tiết kiệm trực tuyến từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng. Trong ngày 16/7, mặt bằng lãi suất trên kênh số không thay đổi.
Kỳ hạn 1 tháng đang được trả lãi 4,2%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có mức 4,3%/năm. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng được giữ ở 5,0%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng có mức 4,8%/năm.
Khoản tiền gửi 12 tháng tiếp tục được hưởng lãi suất 5,3%/năm. Với kỳ hạn 24 tháng, HDBank niêm yết mức 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) công bố khung lãi suất tiết kiệm thường từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm dành cho khách hàng thông thường, áp dụng tại các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Ngày 16/7, sản phẩm này chưa phát sinh điều chỉnh mới.
Khách hàng gửi 1 tháng được hưởng lãi suất 3,95%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng nhận mức 4,25%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng có lãi suất 5,95%/năm.
Đối với kỳ hạn 12 tháng, mức trả lãi đạt 6,15%/năm. Khoản gửi 24 tháng tiếp tục được áp dụng lãi suất 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Techcombank áp dụng khung lãi suất Phát Lộc từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm đối với khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng, tương ứng với các kỳ hạn 1 - 36 tháng. Biểu niêm yết ngày 16/7 được giữ nguyên so với ngày 15/7.
Kỳ hạn 1 tháng đang có mức lãi suất 4,05%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng được trả lãi 4,35%/năm. Các khoản gửi từ 6 tháng đến 11 tháng, bao gồm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, cùng hưởng mức 6,05%/năm.
Lãi suất kỳ hạn 12 tháng được niêm yết tại 6,25%/năm. Với kỳ hạn 24 tháng thuộc nhóm 13 - 36 tháng, mức áp dụng là 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) đưa ra biểu lãi suất tại quầy từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng. Sang ngày 16/7, mức trả lãi vẫn được giữ như ngày hôm trước.
Tiền gửi 1 tháng tiếp tục hưởng lãi suất 4,0%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có mức 4,4%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng, ACB trả lãi 4,5%/năm; kỳ hạn 9 tháng có mức 4,7%/năm.
Khách hàng gửi 12 tháng được hưởng lãi suất 5,3%/năm. Tại kỳ hạn 24 tháng, mức niêm yết là 5,4%/năm, nằm trong nhóm cao nhất của biểu tại quầy.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
ACB niêm yết lãi suất tiết kiệm online từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng, áp dụng tại các kỳ hạn từ 1 tháng đến 12 tháng. Biểu lãi suất ngày 16/7 tiếp tục đi ngang.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng được trả lãi 4,7%/năm. Với thời hạn 6 tháng và 9 tháng, mức áp dụng lần lượt là 4,9%/năm và 5,1%/năm.
Khoản gửi dưới 200 triệu đồng tại kỳ hạn 12 tháng tiếp tục nhận lãi suất 5,7%/năm. Kỳ hạn 24 tháng chưa được ACB niêm yết trong biểu tiết kiệm trực tuyến.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) áp dụng lãi suất tại quầy từ 4,45%/năm đến 5,8%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, tương ứng với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Trong ngày 16/7, ngân hàng giữ nguyên biểu huy động so với ngày 15/7.
Kỳ hạn 1 tháng được trả lãi 4,45%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng có mức 4,65%/năm. Đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng cùng hưởng lãi suất 5,8%/năm.
Những khoản tiền gửi có quy mô lớn hơn có thể được cộng thêm lãi suất tại một số kỳ hạn. Tuy nhiên, toàn bộ các mức niêm yết tại quầy trong ngày 16/7 vẫn đứng yên
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
VPBank công bố khung lãi suất online từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm cho khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng tại các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng. Qua khảo sát ngày 16/7, ngân hàng chưa thay đổi mức trả lãi trên kênh số.
Tiền gửi 1 tháng có lãi suất 4,45%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 4,65%/năm. Với hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, khách hàng cùng nhận mức 5,8%/năm.
Lãi suất kỳ hạn 12 tháng hiện ở mức 6,1%/năm. Đối với kỳ hạn 24 tháng, VPBank tiếp tục trả lãi 6,0%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Trong ngày 16/7, mức lãi suất cao nhất trong danh sách khảo sát vẫn thuộc về Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), đạt 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1. Dù vậy, khách hàng chỉ được hưởng mức này khi khoản tiền gửi đáp ứng điều kiện số dư riêng của ngân hàng.
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) đứng ở vị trí tiếp theo với mức lãi suất tối đa 7,0%/năm, áp dụng từ kỳ hạn 24 tháng trở lên. Trên kênh trực tuyến, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) niêm yết mức 6,9%/năm cho kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.
Đối với nhóm ngân hàng thương mại có vốn Nhà nước gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank, mức lãi suất cao nhất cùng dừng tại 6,0%/năm. Mức này chủ yếu dành cho các khoản gửi dài hạn và không thay đổi so với ngày 15/7.