22/06/2026 11:00

Lãi suất ngân hàng hôm nay 22/6, Agribank, Vietcombank đi ngang, HDBank giữ mức cao 7,6%/năm

Ghi nhận sáng ngày 22/6, lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục giữ nguyên so với hôm trước. Nhóm Big 4 gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn niêm yết mức lãi suất cao nhất 6,0%/năm, trong khi HDBank dẫn đầu với mức 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1, song khách hàng phải đáp ứng các điều kiện riêng của ngân hàng.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) duy trì biểu lãi suất tiền gửi trong khoảng 2,6 - 6,0%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 1 - 24 tháng..

Xét theo các kỳ hạn chính, lãi suất tiền gửi 1 tháng tiếp tục được ấn định ở mức 2,6%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 2,9%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng mức 4,0%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài, Agribank trả lãi 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Cùng lúc, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Theo biểu niêm yết, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng được hưởng lãi suất 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng nhận mức 2,4%/năm. Lãi suất tại kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì ở mức 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, Vietcombank áp dụng mức 5,9%/năm; kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Song song đó, Vietcombank cũng giữ nguyên dải lãi suất tiết kiệm online từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho kỳ hạn 1-24 tháng..

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt được niêm yết ở mức 2,1%/năm và 2,4%/năm. Các khoản gửi trong 6 tháng hoặc 9 tháng cùng hưởng lãi suất 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, mức áp dụng là 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được trả lãi 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) tiếp tục niêm yết khung lãi suất tiền gửi từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng..

Trong đó, kỳ hạn 1 tháng đang có lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng được trả mức 2,4%/năm. Tiền gửi tại kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận lãi suất 3,5%/năm. BIDV áp dụng mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) duy trì khung lãi suất huy động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 24 tháng.

Tại các kỳ hạn được nhiều khách hàng lựa chọn, tiền gửi 1 tháng có lãi suất 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 3,5%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng duy trì ở mức 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được hưởng 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục triển khai khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng..

Theo biểu hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng có lãi suất 4,5%/năm. Mức 6,2%/năm tiếp tục được áp dụng tại kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Trong khi đó, khách hàng gửi 12 tháng được hưởng lãi suất 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng nhận mức cao nhất 6,7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với biểu lãi suất tiết kiệm online, Sacombank cũng giữ ổn định từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Trong đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được giữ ở mức 4,5%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng tiếp tục hưởng mức 6,4%/năm. Tại kỳ hạn 12 tháng, Sacombank trả lãi 6,6%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được niêm yết ở mức 6,9%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm, không thay đổi so với ngày 21/6.

Đối với nhóm khách hàng Priority, kỳ hạn 1 tháng đang được áp dụng lãi suất 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng nhận mức 4,1%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng lãi suất 4,6%/năm. Tại nhóm kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng đạt 6,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được trả mức cao nhất 7,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

MB Bank giữ nguyên khung lãi suất tiền gửi online từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm dành cho khách hàng Mass có số dư dưới 1 tỷ đồng.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng tiếp tục hưởng mức 4,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Lãi suất tại kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được duy trì ở mức 5,7%/năm. Khách hàng gửi 12 tháng nhận mức 6,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng được trả lãi 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

MB Bank cũng duy trì chính sách lãi suất dành cho khách hàng Priority và Private từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm. Mức cao nhất 7,0%/năm tiếp tục được áp dụng cho tiền gửi online có kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục niêm yết khung lãi suất tại quầy từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm, không điều chỉnh so với ngày 21/6.

Đối với sản phẩm tiền gửi thông thường, kỳ hạn 1 tháng đang có lãi suất 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng được áp dụng mức 4,9%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng nhận 4,7%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng loại 2 đạt 5,2%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 4,9%/năm.

Riêng kỳ hạn 12 tháng loại 1 và 13 tháng loại 1 tiếp tục được hưởng mức lãi suất đặc biệt lần lượt là 7,2%/năm và 7,6%/năm. Các mức này đi kèm yêu cầu riêng về giá trị khoản tiền gửi theo quy định của HDBank.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

HDBank duy trì khung lãi suất tiết kiệm online từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất tiền gửi 1 tháng tiếp tục ở mức 4,2%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Khách hàng gửi 6 tháng được hưởng 5,0%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng nhận mức 4,8%/năm. Tại kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng áp dụng lãi suất 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì ở mức 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiết kiệm thường từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm đối với khách hàng phổ thông, không thay đổi so với ngày hôm trước.

Tại các kỳ hạn chủ chốt, lãi suất 1 tháng được duy trì ở mức 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức 5,95%/năm. Techcombank trả lãi 6,15%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,25%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Techcombank giữ nguyên khung lãi suất sản phẩm Phát Lộc từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm đối với khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng.

Trong đó, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,05%/năm và kỳ hạn 3 tháng được hưởng 4,35%/năm. Tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 6,05%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 6,25%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì ở mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục niêm yết khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm, không phát sinh biến động mới trong ngày 22/6.

Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được áp dụng lãi suất 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng nhận mức 4,4%/năm. Kỳ hạn 6 tháng có lãi suất 4,5%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng được trả 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng, mức lãi suất lần lượt là 5,3%/năm và 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

ACB duy trì khung lãi suất tiền gửi online từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm đối với khách hàng gửi dưới 200 triệu đồng.

Theo biểu hiện hành, tiền gửi 1 tháng nhận lãi suất 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng được hưởng mức 4,7%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt có lãi suất 4,9%/năm và 5,1%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng áp dụng mức 5,7%/năm. Biểu lãi suất trực tuyến được khảo sát không niêm yết kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất tại quầy từ 4,45%/năm đến 5,8%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, không điều chỉnh so với ngày 21/6.

Trong đó, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,45%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng được niêm yết ở mức 4,65%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng, 12 tháng và 24 tháng cùng được VPBank trả lãi 5,8%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,8

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,9

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

VPBank cũng giữ nguyên khung lãi suất tiết kiệm online từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm đối với khách hàng có số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được trả lãi 4,45%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng có mức 4,65%/năm. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 5,8%/năm. Tại kỳ hạn 12 tháng, khách hàng được hưởng 6,1%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng duy trì ở mức 6,0%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong các ngân hàng được khảo sát, HDBank tiếp tục đứng đầu với mức lãi suất 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1. Tuy nhiên, đây là mức lãi suất đặc biệt, không được áp dụng đại trà và đi kèm điều kiện riêng về giá trị khoản tiền gửi theo chính sách của ngân hàng.

Xếp sau HDBank là MB Bank với mức lãi suất 7,0%/năm dành cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 24 tháng trở lên. Sacombank cũng duy trì sức cạnh tranh trên kênh online khi trả lãi 6,9%/năm tại kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng.

Minh Thư
QUẢNG CÁO
QUẢNG CÁO