Theo Công ty Điện lực Đà Nẵng, dưới đây là chi tiết lịch cúp điện Đà Nẵng (Quảng Nam cũ) hôm nay:
Theo Công ty Điện lực Tam Kỳ:
Ngày |
Thời gian từ |
Thời gian đến |
Khu vực |
03/09/2025 |
06:00 |
06:30 |
Tam Phú 6 |
Tam Phú 9 |
|||
Tam Phú 10 |
|||
Tam Phú 12 |
|||
Tam Phú 13 |
|||
Tam Phú 14 |
|||
Tam Phú 15 |
|||
Tam Phú 18 |
|||
Tam Phú 19 |
|||
KDC Tam Phú |
|||
Tam Phú 21 |
|||
Tam Phú 22 |
|||
Tam Phú 23 |
|||
TDC Phú Đông |
|||
Khu chăn nuôi đà điểu |
|||
Ngọc Mỹ Xanh |
|||
TBA CS Võ Chí Công |
|||
06:30 |
07:00 |
KDC An Phú |
|
An Hà 1 |
|||
An Hà 5 |
|||
An Hà 9 |
|||
An Hà 11 |
|||
Nguyễn Văn Trỗi |
|||
T3 Phố mới Tân Thạnh |
|||
Bệnh viện lao phổi |
|||
QRT - An Hà |
|||
Trung tâm mắt Quảng Nam |
|||
Nhà ở CN PanKo |
|||
Trường chính trị Quảng Nam |
Theo Công ty Điện lực Hội An:
Ngày |
Thời gian từ |
Thời gian đến |
Khu vực |
03/09/2025 |
04:30 |
04:50 |
Tân Thành(CJY) |
Bãi Tắm (CJT) |
|||
Công ty Á Đông Vilas |
|||
Làng Chài 2 (CJY3) |
|||
Bãi Tắm 2 (CJT1) |
|||
Hói Lác (CKV) |
|||
Cẩm thanh T4(CK7) |
|||
Cẩm Thanh T5(CK8) |
|||
Cẩm Thanh T3 (CK6) |
|||
Cẩm Thanh T2 (CK5) |
|||
Cẩm Thanh T7 (CK10) |
|||
Cẩm Thanh T8 (CK11) |
|||
UBND xã Cẩm Thanh(CLN) |
|||
TĐC Cẩm Thanh (CLH) |
|||
Cẩm Thanh T1 (CLD) |
|||
Cẩm Thanh T6 (CK9) |
|||
Công ty NT. Phát |
|||
Cẩm Thanh 9 (CK7A) |
|||
Cẩm Thanh T8-2 (CK11A) |
|||
Cẩm Thanh T4-2 (CJN1) |
|||
Cẩm Thanh T6-2 (CK9A) |
|||
Cẩm Thanh T3-2 (CK6A) |
|||
Cẩm Thanh T2-1 (CK5A) |
|||
Cẩm Thanh T5-2 (CRG) |
|||
Cẩm Thanh 11 (CK6B) |
|||
Sông Đò (CK9B) |
|||
Cẩm Thanh T10 (CLD1) |
|||
Cẩm Thanh T12 (CK10A) |
|||
Cẩm Thanh T14 (CK6C) |
|||
Cẩm Thanh T15 (CK9C) |
|||
Cẩm Thanh T16 |
|||
Tân Thịnh - Tân Mỹ (CLK) |
|||
Hà An - Vitours |
|||
Trendy |
|||
Phước Thịnh (palm Garden) |
|||
Công ty Huy Phát |
|||
Công ty Chi Mai |
|||
HA Beach |
|||
Marriott |
|||
KS FIVITEL |
|||
Xử lý nước thải |
|||
Công ty 3A |
|||
KS Muca |
|||
KS Senvilla |
|||
KDL Làng quê Cẩm Thanh |
|||
KS My Ngọc |
|||
TBA Cồn Ba Xã |
|||
Trạm bơm tăng áp Cẩm Thanh |
|||
Đạt Phương T1 (CVN1) |
|||
Đạt Phương T2 (CVN2) |
|||
Đạt Thịnh 2 |
|||
Đạt Phương T3 (CVN3) |
|||
Đạt Phương T4 (CVN4) |
|||
KĐT Cồn Tiến T1 |
|||
KĐT Cồn Tiến T2 |
|||
KĐT Cồn Tiến T3 |
|||
Khách sạn Little Oasic |
|||
TBA Đạt Phương Cồn Tiến T11 |
|||
TBA Resort Hoa sứ |
|||
TBA Đạt phương Cồn Tiến T6 |
|||
Công ty Dòng Sông Xanh Hội An |
|||
05:00 |
05:15 |
Cửa Đại (CIQ) |
|
Nguyễn Duy Hiệu 4 (CIU1) |
|||
Cẩm Nam 1 (CJJ) |
|||
UBND Cẩm Nam (CJK1) |
|||
Cẩm Nam 5 (CJJ2) |
|||
Nhị Trưng 4 (CIG1) |
|||
Khổng Miếu 1 (CIS) |
|||
Khổng Miếu 2 (CJD) |
|||
Quảng Nam (CIA) |
|||
Quảng Nam 2 (CLL) |
|||
Khổng Miếu 3 (CJD1) |
|||
Huỳnh Thúc Kháng (CIT) |
|||
Nhị Trưng 1 (CIY) |
|||
Nhị Trưng 2 ( CIZ) |
|||
Quảng Nam 3 (CIA3) |
|||
Huỳnh Thúc kháng 2 (CIT1) |
|||
Nguyễn Duy Hiệu 1 (CIO) |
|||
Nguyễn Duy Hiệu 2 (CIU) |
|||
Cửa Đại 2 (CLG) |
|||
Phan Bội Châu (CRE) |
|||
KS Huy Hoàng |
|||
KS Đồng Xanh |
|||
KS Phú Thịnh |
|||
K/S Hướng Dương |
|||
KS Mai Lan |
|||
Vạn Toàn Phát |
|||
Công ty TUT Hội An |
|||
KS Ngọc Cát Tường |
|||
KS Phố Hội 2 |
|||
KS Vạn Lợi |
|||
GaMi Hội An |
|||
KS Bình Ngọc |
|||
Cồn Bắp |
|||
Công ty Ngọc Hội An |
|||
K/Sạn Công Đoàn |
|||
KS Thanh Lịch |
|||
K/Sạn Thanh Bình 3 |
|||
K/Sạn Vỉnh Hưng 3 |
|||
K/Sạn Thùy Dương 3 |
Theo Công ty Điện lực Điện Bàn:
Ngày |
Thời gian từ |
Thời gian đến |
Khu vực |
03/09/2025 |
05:20 |
05:35 |
Cổ An |
Điện Nam 2-5 |
|||
07:00 |
11:00 |
Nhà hàng Bá Lộc |
Theo Công ty Điện lực Liên Chiểu:
Ngày |
Thời gian từ |
Thời gian đến |
Khu vực |
02/09/2025 |
06:30 |
18:30 |
Điện tử Việt Hoa T2 |
Murata |
Công ty Điện lực An Khê không ghi nhận lịch cúp điện trong tuần này.
Công ty Điện lực Ngũ Hành Sơn không ghi nhận lịch cúp điện trong tuần này.
Theo Công ty Điện lực Sơn Trà:
Ngày |
Thời gian từ |
Thời gian đến |
Khu vực |
03/09/2025 |
07:30 |
11:30 |
Mân Thái 4 |
14:00 |
17:30 |
Cầu Đen |
|
04/09/2025 |
07:00 |
17:00 |
PVTC FPT Plaza 3 |
07:30 |
16:30 |
KCC Monarchy T2-Block B |
|
KCC Monarchy T1-Block B |
|||
14:00 |
17:30 |
Vũng Thùng 9 |
Theo Công ty Điện lực Thanh Khê:
Ngày |
Thời gian từ |
Thời gian đến |
Khu vực |
03/09/2025 |
07:30 |
12:00 |
KDC Thanh Lộc Đán 2 |
Theo Công ty Điện lực Núi Thành:
Ngày |
Thời gian từ |
Thời gian đến |
Khu vực |
03/09/2025 |
06:00 |
06:15 |
Number One |
Number One T2 |
|||
Number One T3 |
|||
Number One T4 |
|||
Number One T5+T6 |
|||
16:30 |
16:45 |
Tam Hải 9 |
|
Tam Hoà 9 |
|||
Tam Hòa 10 |
|||
Tam Hoà 11 |
|||
Tam Hoà 12 |
|||
Tam Hòa 13 |
|||
Tam Hòa 14 |
|||
Tam Tiến 1 |
|||
Tam Tiến 2 |
|||
Tam Tiến 3 |
|||
Tam Tiến 4 |
|||
Tam Tiến 5 |
|||
Tam Tiến 6 |
|||
Tam Tiến 7 |
|||
Tam Tiến 8 |
|||
Tam Tiến 9 |
|||
Tam Tiến 10 |
|||
Tam Tiến 11 |
|||
Tam Tiến 12 |
|||
Tam Tiến 13 |
|||
Tam Tiến 14 |
|||
Tam Tiến 15 |
|||
Tam Tiến 17 |
|||
Tam Tiến 18 |
|||
Tam Tiến 19 |
|||
KDL Cát Vàng |
|||
Tam Tiến 16 |
|||
Tam Tiến 22 |
|||
Tam Tiến 23 |
|||
Khu Nuôi Trồng Thủy Sản Tam Tiến |
|||
Tam Tiến 20 |
|||
Tam Tiến 24 |
|||
Tam Tiến 25 |
|||
Tam Tiến 26 |
|||
Tam Tiến 21 |
|||
Tam Xuân 1-4 |
|||
TBA Tam Xuân 1-9 |
|||
Bùi Văn Hóa |
|||
Nguyễn Thị Luận T1 |
|||
Nguyễn Thị Luận T2 |
|||
Thuỷ Sản Phước Thành T1 |
|||
Thuỷ sản Phước Thành T3 |
|||
Thủy sản Phước Thành T4 |
|||
Trường Phẩm |
|||
Tấn Toàn |
|||
Hoàng Ngọc Hải |
|||
Trần Quang Tùng |
|||
Mai Đoàn T1+T2 |
|||
Mai Đoàn T1 |
|||
Chiếu sáng 129 -T2 |
|||
Chiếu sáng 129-T3 |
|||
17:00 |
17:15 |
TĐC Tiên Xuân 2 |
|
Tam Anh 4 |
|||
Tam Anh 5 |
|||
Tam Anh Nam 2 |
|||
Xuân Ngọc 1 |
|||
Xuân Ngọc 2 |
|||
Tiên Xuân 3 |
|||
TBA Nam Cát |
|||
Tam Thạnh 1 |
|||
Tam Thạnh 4 |
|||
Tam Thạnh 5 |
|||
Trung Hòa 1 |
|||
Đức Phú |
|||
Tam Thạnh 1-1 |
|||
Tam Thạnh 7 |
|||
Tam Thạnh 8 |
|||
An Gia Nguyễn |
|||
17:30 |
17:45 |
TĐC 617 |
|
Nam Sơn 2 |
|||
Sơn Hà_ĐMT T3 |
|||
GRE_NLMT |
|||
Thăng Long_NLMT |
|||
Rừng Việt |
|||
Quan Châu T2 |
|||
Trạm CCI T3 |
|||
Quan Châu T3 |
|||
CCI T4 |
|||
K.D Thành Tài |
|||
Trường Hải KIA T1 |
|||
CCI |
|||
SƠN HÀ |
|||
DaCoTex |
|||
Ngân Hàng NN |
|||
Hữu Toàn |
|||
Hữu Toàn T2 |
|||
Quan Châu |
|||
BViện ĐKTW Q.N (T1) |
|||
CCI-2 |
|||
BViện ĐKTW Q.N (T2) |
|||
BViện ĐKTW Q.N (T3) |
|||
BViện ĐKTW Q.N (T4) |
|||
Trường Hải KIA T2 |
|||
Trường Hải KIA T3 |
|||
Phạm Minh Gia |
|||
18:00 |
18:15 |
Tam Anh 2-2 |
|
Tam Anh Nam 1 |
|||
KDC Tiên Xuân |
|||
Tam Anh Nam 8 |
|||
Tiên Xuân 4 |
|||
Vietnam Mobile |
|||
Nội Thất THACO |
|||
22:00 |
22:15 |
An Tân 5. |
|
Khương Quang. |
|||
An Tân 2 |
|||
UBThị Trấn. |
|||
TĐC T Quang 2 |
|||
An Tân 1. |
|||
TTHC Núi Thành |
|||
An Tân 2-2 |
|||
An Tân Viên |
|||
KDC ĐÀ Thành |
|||
Khối Phố 2 |
|||
Khương Quang 2 |
|||
KDC Thị Trấn Núi Thành |
|||
An Tân 10 |
|||
KDC Tam Quang T1 |
|||
KDC Tam Quang T2 |
|||
KDC Tam Quang T3 |
|||
Trường Cấp 3 Núi Thành |
|||
KDC Thị Trấn T2 |
|||
An Tân 9 |
|||
KDC Chợ Trạm T2 |
|||
KDC ChỢ Trạm T3 |
|||
KDC Bệnh Viện TW |
|||
KDC Chợ Trạm T4 |
|||
Vịnh An Hoà T7 |
|||
Vịnh An Hoà T2 |
|||
Vịnh An Hoà T6 |
|||
Vịnh An Hòa T1 |
|||
Tam Giang 2 |
|||
Tam Giang 1 |
|||
Tam Giang 3 |
|||
Tam Giang 4 |
|||
Tam Giang 5 |
|||
Tam Giang 6 |
|||
HÒA AN |
|||
Tam Giang 7 |
|||
Tam Giang 2-1 |
|||
Tam Giang 4-1 |
|||
Tam Giang 8 |
|||
Tam Giang 9 |
|||
Tam Giang 11 |
|||
Tam Giang 10 |
|||
Ngân Hàng Nông Nghiệp |
|||
Tam Hiệp 2 |
|||
KDC Chợ Trạm |
|||
KDC ĐÔ THỊ TAM HIỆP 2 |
|||
UB Tam Hiệp |
|||
KDC Đô Thị Tam Hiệp 3 |
|||
BĐ Núi Thành |
|||
KB Núi Thành |
|||
CC Thuế Núi Thành |
|||
Công ty CP May Núi Thành |
|||
Chợ Núi Thành |
|||
Bảo Hiểm Xã Hội |
|||
Cầu An Tân 2 |
|||
Chiếu sáng 129-T9 |
|||
BV Đa khoa Trung Ương Quảng Nam |
|||
Trạm bơm số 2 |
|||
Trạm bơm số 3 |
|||
Trạm bơm số 4 |
|||
Vinfast Chợ trạm |
|||
Vịnh An Hòa T12 |
|||
Cảng Cá An Hòa |
|||
Kiểm Ngư T1 |
|||
04/09/2025 |
07:00 |
11:30 |
Tam Anh Nam 1 |
KDC Tiên Xuân |
|||
Tam Anh Nam 8 |
|||
13:00 |
17:00 |
Tam Anh Nam 2 |
Theo Công ty Điện lực Tiên Phước:
Ngày |
Thời gian từ |
Thời gian đến |
Khu vực |
03/09/2025 |
05:00 |
05:30 |
Thôn 11 Tiên Thọ |
Hữu Lâm |
|||
Xăng Dầu Tiên Phước |
|||
TBA Phái Đông |
|||
Tiên Kỳ 2 |
|||
Tiên An 1 |
|||
Tiên An 2 |
|||
Tiên An 3 |
|||
Tiên An 4 |
|||
Thôn 1&2 xã Tiên An |
|||
Tiên An 6 |
|||
Tiên An 1A |
|||
Thôn 5 Tiên An |
|||
Tiên Lập 1 (ODA) |
|||
Tiên Lập 2 |
|||
Tiên Lập 3 |
|||
Tiên Lập 4 |
|||
TBA Tiên Lập 1-1 |
|||
TBA Tiên Lập 7 |
|||
Bơm Tiên Lộc |
|||
Thôn 2-3 Tiên Lộc |
|||
Tiên Lộc 4+5 |
|||
Tiên Lộc 1-7 |
|||
Tiên Lộc 1 |
|||
Tiên Lộc 6 |
|||
Tiên Phong 1 |
|||
Tiên Phong 2 |
|||
Thôn 1 Tiên Phong |
|||
Thôn 6 Tiên Phong |
|||
Thôn 5 Tiên Phong |
|||
Tiên Phong 2-1 |
|||
TBA Thôn 4 Tiên Phong |
|||
Tiên Phong 1-1 |
|||
Thôn 3 Tiên Phong |
|||
Tiên Thọ 1 |
|||
Tiên Thọ 2 |
|||
Thôn 7 Tiên Thọ |
|||
Thôn 4 Tiên Thọ |
|||
Tiên Thọ 5 |
|||
Thôn 6 Tiên Thọ |
|||
Ủy Ban Tiên Thọ |
|||
Tiên Lập 1 (thôn 8 Tiên Thọ) |
|||
Tiên Thọ 9 |
|||
Tiên Thọ 10 |
|||
TBA Thôn 2 Tiên Thọ |
|||
Thôn 5 Phái Bắc |
|||
TBA Tiên Thọ 12 |
|||
Tiên Thọ 14 |
|||
TBA Tiên Thọ 13 |
|||
TBA Tiên Thọ 15 |
|||
Ngọc Tú |
|||
Tam Lãnh 2 |
|||
Tam Lãnh 3 (Ridu) |
|||
Tam Lãnh 3 |
|||
Tam Lãnh 4 |
|||
Tam Lãnh 5 |
|||
Tam Lãnh 6 |
|||
Tam Lãnh 7 |
|||
Tam Lãnh 8 |
|||
Tam Lãnh 9 |
|||
Tam Lãnh 10 |
|||
Tam Lãnh 11 |
|||
Trại Heo Tiên Phong |
|||
CCN Tài Đa |
|||
CCN Tài Đa 2 |
|||
Phú Hào Tiên Phước 2 |
|||
Công ty TNHH MTV Mộc Dân Dụng Văn Sĩ |
|||
TBA Công ty TNHH SPORTECH GARMENT |
|||
TBA Mộc Văn Sỹ |
|||
Phước Kỳ Nam T1 |
|||
Phước Kỳ Nam T2 |
|||
Phước Kỳ Nam T3 |
|||
Phước Kỳ Nam T4 |
|||
Phước Kỳ Nam T5 |
|||
Phước Kỳ Nam T6 |
|||
Bưu Cục Tiên Thọ |
|||
Mỏ đá Cù Lao |
|||
05:30 |
06:00 |
An Tây 2 |
|
An Đông |
|||
An Tây 3 |
|||
Tiên Cẩm 1 |
|||
Tiên Cẩm 2 |
|||
Tiên Cẩm 3 |
|||
Tiên Cẩm 4 |
|||
Tiên Cẩm 5 |
|||
Tiên Cẩm 6 |
|||
Tiên Châu 1 |
|||
Tiên Châu 2 |
|||
Tiên Châu 3 |
|||
Tiên Châu 5 |
|||
Thôn Thanh Hà |
|||
Thôn Thanh Bôi |
|||
Thôn 3B Tiên Châu |
|||
Tiên Châu 6 |
|||
TBA Thôn Hội An |
|||
Tiên Hà 1 (ODA) |
|||
Tiên Hà 2 |
|||
Tiên Hà 3 (ODA) |
|||
Tiên Hà 4 |
|||
Tiên Hà 5 |
|||
Tiên Hà 6 |
|||
TBA Tiên Hà 7 |
|||
Tiên Hà 8 |
|||
Tiên Sơn 1 (ODA) |
|||
Tiên Sơn 2 (ODA) |
|||
Tiên Sơn 3 (ODA) |
|||
Tiên Sơn 4 |
|||
Tiên Sơn 1 (UB) |
|||
Thôn 5 Tiên Sơn |
|||
Tiên Sơn 5 |
|||
Thôn 6 Tiên Sơn |
|||
Tiên Sơn 6 |
|||
Đội 4 - Bình An 1 |
|||
Đội 8 - Bình An 2 |
|||
An Thành 1 |
|||
An Thành 2 |
|||
TBA Gò Khan - Bình Quế |
|||
Tam Vinh 8 |
|||
Tam Vinh 10 |
|||
Tam Lộc 1 |
|||
Tam Lộc 2 |
|||
Tam Lộc 3 |
|||
Tam Lộc 4 |
|||
Tam Lộc 5 |
|||
Tam Lộc 6 |
|||
Tam Lộc 7 |
|||
Tam Lộc 8 |
|||
Bơm 327 Tam Lộc |
|||
Bơm Tam Lộc |
|||
TBA Tam Lộc 9 |
|||
TBA Tam Lộc 10 |
|||
Tam Lộc 11 |
|||
Tam Lộc 13 |
|||
Tam Lộc 12 |
|||
Tam Lộc 14 |
|||
Tam Thành 1 |
|||
Tam Thành 2 |
|||
Tam Thành 3 |
|||
Tam Thành 4 |
|||
Tam Thành 5 |
|||
Tam Thành 6 |
|||
Tam Thành 7 |
|||
Tam Thành 8 |
|||
Tam Thành 9 |
|||
Tam Thành 10 |
|||
Tam Thành 11 |
|||
Tam Thành 14 |
|||
Tam Thành 13 |
|||
Tam Thành 12 |
|||
Tam Thành 15 |
|||
Tam Vinh 1 |
|||
Tam Vinh 4 |
|||
Tam Vinh 6 |
|||
Tam Vinh 7 |
|||
Tam Vinh 9 |
|||
Tam Vinh 11 |
|||
Tam Vinh 13 |
|||
Tam Vinh 14 |
|||
Tam Vinh 15 |
|||
Bưu cục Quán Gò |
|||
TBA Kỳ Nam_Bình Sơn_NLMT |
|||
TBA 138_Bình Sơn_NLMT |
|||
TBA Kỳ Hưng_Bình Sơn_NLMT |
|||
TBA Kỳ Nam_Tam Lộc_NLMT |
|||
TBA Kỳ Hưng_Tam Lộc_NLMT |
|||
TBA Sâm Sâm-Tam Lộc |
|||
TBA 138_Tam Lộc_NLMT |
|||
TBA Viên Ngọc Xanh_NLMT |
|||
TBA Mặt Trời Xanh_NLMT |
|||
Nhà máy nước Tam phước |
|||
Ga Tam Thành |
|||
Cầu máng 1 - Kênh Phú Ninh |
|||
TTHL E885 |
|||
HTX chăn nuôi Văn Học |
|||
06:00 |
11:30 |
Tam Lãnh 1 |
|
04/09/2025 |
07:00 |
16:30 |
Tam Dân 4 |
Phước Lợi |
Công ty Điện lực Quế Sơn không ghi nhận lịch cúp điện trong tuần này.
Theo Công ty Điện lực Duy Xuyên:
Ngày |
Thời gian từ |
Thời gian đến |
Khu vực |
01/09/2025 |
06:30 |
07:00 |
Cụm CN Tây An T4 |
CCN Tây An 10 |
|||
RIO |
|||
Công ty CP NL Protek |
|||
Đại Hưng Phát T1 |
|||
Đại Hưng Phát T2 |
|||
03/09/2025 |
05:00 |
05:30 |
Cụm Công Nghiệp Tây An T1 |
Cụm CN Tây An T2 (Trường Thịnh) |
|||
Cụm CN Tây An T4 |
|||
Đại Dương Kính |
|||
CCN Tây An 7 |
|||
CCN Tây An 8 - Cấp điện Công ty may Sơn Hà |
|||
CCN Tây An 10 |
|||
RIO |
|||
VLDX Tân An( CCN Tây An GĐ 12) |
|||
Tân Tiến Đạt ( CCN Tây An GĐ 11) |
|||
Công ty TNHH TV&XL Minh Tuấn Tú |
|||
Công ty xây lắp công nghiệp QN |
|||
Công ty CP năng lượng Lâm Hùng |
|||
Công ty CP NL Protek |
|||
ST Ênrgry Central |
|||
Đại Hưng Phát T1 |
|||
Đại Hưng Phát T2 |
|||
CN TÂY AN 22 |
|||
Quang Hoa |
|||
06:00 |
06:30 |
Bơm Diều Gà |
|
Long Xuyên 2 |
|||
Bơm Diều Gà 2 |
|||
Duy An 1 |
|||
Nam Phước 6ODA |
|||
Nam Phước 5ODA |
|||
Dệt Thống Nhất |
|||
Nam Phước 4ODA |
|||
Chiếu Sáng T2 |
|||
Nam Phước 8ODA |
|||
Bơm Châu Hiệp |
|||
Long Xuyên |
|||
Xuyên Tây |
|||
UBND h.Duy Xuyên |
|||
UBND h.Duy Xuyên 2 |
|||
Dệt 1 TT Nam Phước. |
|||
Dệt 2 TT Nam Phước |
|||
TT Y Tê Duy Xuyên |
|||
Đông Cầu Chìm |
|||
Dệt 3 TT Nam Phước |
|||
Nhà làm việc Duy Xuyên. |
|||
Nam Phước 2 - ODA |
|||
Gỗ Câu Lâu |
|||
Nam Phước 3 - ODA. |
|||
Nam Phước 9 - ODA. |
|||
Câu Lâu 2 |
|||
Khu Phố Chợ Nam Phước |
|||
Nam Phước 12 |
|||
KDC Đông Cầu Chìm |
|||
Kiểm Lâm |
|||
Gỗ Mỹ Lược |
|||
Bơm Mỹ Lược |
|||
Gia Hòa |
|||
Duy Tân 2 ODA |
|||
Thu Bồn |
|||
Duy Phú 3 |
|||
Duy Phú 1 ODA |
|||
Duy Phú T1 |
|||
Duy Phú 2 ODA |
|||
Duy Phú 3 ODA |
|||
Duy Phú T2 |
|||
Duy Phú 4 ODA |
|||
Mỹ Sơn T1 |
|||
Duy Phú 5 |
|||
UB Duy Phú |
|||
Hà Nhuận |
|||
Bơm 19-5 Duy Phước |
|||
Bơm Lang Châu |
|||
Thôn 4 Duy Phước |
|||
Duy Phước 1 |
|||
Duy Phước 2 |
|||
Câu Lâu Tây |
|||
Cây Vải |
|||
Gạch Duy Tân |
|||
Duy An 2 Duy Tân |
|||
Duy Tân 3 ODA |
|||
Duy Tân 1 ODA |
|||
Duy Tân 4 |
|||
Duy Tân 5 |
|||
Duy Thu 4 |
|||
Duy Thu 1 ODA |
|||
HTX Duy Thu T1 |
|||
Duy Thu T3 |
|||
HTX Duy Thu T2 |
|||
Duy Thu 2 ODA |
|||
Dương Đìa Duy Thu |
|||
Duy Thu 5 |
|||
UB Duy Trung |
|||
Bơm Mậu Hoà |
|||
T1 Duy Trung |
|||
T2 Duy Trung |
|||
Thôn 1 Duy Trung |
|||
Nam Thành |
|||
Thôn 1 Duy Trung 2 |
|||
Mậu Hòa 1 |
|||
Chi cục thuế Duy Xuyên |
|||
Xí nghiệp gỗ huyện Duy Xuyên |
|||
Việt Quang |
|||
Chiếu sáng SS_3 |
|||
Chiếu sáng SS_4 |
|||
NM Nước Nam Phước T2 |
|||
Bảo hiểm XH Duy Xuyên |
|||
CS Cầu Gò Nổi |
|||
Nước Đá Bình An |
|||
Phụ Kiện ngành may |
|||
Gạch An Hòa |
|||
CS Cầu Giao Thủy |
|||
Vườn Cây Ngọc Anh |
|||
Mỹ Sơn T2 |
|||
Mỹ Sơn T3 |
|||
Nhà máy gạch Ngọc Anh |
|||
Bàn Sơn |
|||
Chế biến đá Duy Phú |
|||
Khách sạn Champa |
|||
Công ty TNHH Kỹ thuật Ong Vàng |
|||
Công ty TNHH Đầu tư Ánh Minh |
|||
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Mimosa |
|||
Công ty TNHH Đầu tư AMP Việt Nam |
|||
Công ty TNHH Đầu tư BLD Việt Nam |
|||
Kho Bom Đức Dục |
|||
Thủy lợi hóa đất màu Duy Thu |
|||
Cầu Sông Thu |
|||
Mỏ Đá Duy Trung T1 |
|||
Mỏ đá Duy Trung 2 |
|||
Mỏ đá Duy Trung T3 |
|||
Mỏ đá Duy Trung T4 |
|||
T5 Mỏ đá Duy Trung |
|||
Khởi Minh Phát |
|||
Phát triển CN HT |
|||
XL Điện Anh Hùng |
|||
CP Phú Đạt Thành |
|||
XL Điện Miền Trung |
|||
Tự dùng TBA 220kV |
|||
08:00 |
14:00 |
Mỹ Sơn T1 |
|
13:30 |
UB Duy Phú |
||
13:30 |
17:30 |
Cẩm phú 2 |
|
04/09/2025 |
07:00 |
15:30 |
Bơm Diều Gà 2 |
Theo Công ty Điện lực Đại Lộc:
Ngày |
Thời gian từ |
Thời gian đến |
Khu vực |
03/09/2025 |
07:00 |
17:00 |
Gạch tuynen Đại Phong |
04/09/2025 |
06:00 |
17:00 |
Phước Yên |
Đất màu Đại Hòa 2 |
|||
Quảng Đại |
|||
Trang Điền Nam |
|||
HTX Đại Cường |
|||
Ô Gia Bắc |
|||
Thanh Vân |
|||
Thôn 8 Đại Cường |
|||
Quảng Đại 2 |
|||
Quảng Đại 1 |
|||
Trang Điền Nam 2 |
|||
Ô Gia Nam 2 |
|||
Ô Gia Bắc 2 |
|||
HTX Đại An 1 |
|||
Đất màu Đại Hoà |
|||
Thôn 2 Đại Hoà |
|||
May Đại Cường |
|||
Phú Long 3 |
Theo Công ty Điện lực Hiệp Đức:
Ngày |
Thời gian từ |
Thời gian đến |
Khu vực |
03/09/2025 |
05:30 |
06:00 |
Bình Lâm 1G |
Bình Lâm 1 |
|||
Bình Lâm 2A |
|||
Bình Lâm 2C |
|||
Bình Lâm 2B |
|||
Bình Lâm 1C |
|||
Bình Lâm 1B |
|||
Bình Lâm 2D |
|||
Bình Lâm 1E |
|||
Trạm Nhứt Đông |
|||
Bình Lâm 2 |
|||
Bình Lâm 1A |
|||
Bình Lâm 5 |
|||
Bình Lâm 3 |
|||
Bình Lâm 4 |
|||
Bình Lâm 6 |
|||
Bình Sơn 5 |
|||
Thôn 1A Bình Sơn |
|||
Thôn 1B Bình Sơn |
|||
Quế Thọ 2 |
|||
Quế Thọ 6B |
|||
Quế Thọ 1 |
|||
Quế Thọ 10 |
|||
Nam An Sơn |
|||
CCN Nam An Sơn gđ 2( Quảng Xưa) |
|||
Quế Thọ 12 |
|||
Quế Thọ 13 |
|||
Thăng Phước 3 |
|||
An Lâm |
|||
Ngã 3 Đông Dương |
|||
UB Phước Hiệp |
|||
UB Phước Hiệp 2 |
|||
Nga 3 Đông Dương 2 |
|||
T6 Phước Hiệp |
|||
TBA ĐAK MI |
|||
T6 Phước Hòa |
|||
Phước Hòa 3 |
|||
Lao Mưng |
|||
UB Phước Xuân |
|||
TĐC Nước Lang |
|||
Thôn Lao Đu |
|||
Lao Mưng 2 |
|||
Vàng Ngọc lĩnh |
|||
BTS PHước Hòa |
|||
BTS 505 Phước Hòa |
|||
Bơm T8 Bình lâm |
|||
TBA Nhà máy nước Đông Phú |
|||
Bơm cấp nước xã Bình Lâm |
|||
TBA trường Trần Phú |
|||
TBA Hưng Hoàng Phát |
|||
Bơm Lộc An |
|||
CCN Việt An gđ 1 |
|||
VinFast Việt An |
|||
CCN Quế Thọ GĐ1 (Công ty CP may Hiệp Đức) |
|||
Trường Phú Xanh |
|||
Nhà máy nước P Sơn |
|||
Bơm Cấp 1 NMN P Sơn |
|||
Hoàng Long |
|||
Hoàng Long T2 |
|||
Cầu Phước Hòa |
|||
BQL Thủy điện ĐakMi 4 |
Công ty Điện lực Tân Hiệp không ghi nhận lịch cúp điện trong tuần này.
Nhiệm vụ của 8 thành viên Thường trực UBND TP HCM được phân công lại sau khi ông Nguyễn Mạnh Cường giữ vị trí phó chủ tịch hồi tháng 7.
Chiều 30/8, bão số 6 đã suy yếu thành áp thấp nhiệt đới và đi vào đất liền khu vực Bắc Quảng Trị-Nam Hà Tĩnh, gây mưa to, gió mạnh và biển động.
Từ đầu tháng 7/2025 đến khi bị triệt phá, đường dây này đã tổ chức hàng nghìn lượt đánh bạc tại Bắc Ninh, Ninh Bình, thành phố Hà Nội, các địa phương khác với tổng số tiền giao dịch hơn 400 tỷ đồng.
Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia, do ảnh hưởng bão số 6, tại Bạch Long Vĩ gió cấp 7, giật cấp 9; Cô Tô gió cấp 6–7, giật cấp 8; Cồn Cỏ gió cấp 6, giật cấp 8.