Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay (02/04) hầu hết tăng trở lại. Hiện, mức tỷ giá cao nhất ở chiều mua là 168,17 VND/JPY được ghi nhận tại Eximbank, đồng thời ngân hàng này cũng có tỷ giá đạt mức thấp nhất là 174,03 VND/JPY ở chiều bán ra.
Ngân hàng | Tỷ giá JPY hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
Vietcombank | 165,17 | 166,83 | 175,66 | 0,07 | 0,06 | 0,06 |
Agribank | 166,98 | 167,65 | 174,83 | 0,18 | 0,18 | 0,18 |
VietinBank | 167,68 | 168,18 | 175,68 | 0,14 | 0,14 | 0,14 |
BIDV | 167,61 | 167,88 | 175,45 | 0,06 | 0,06 | 0,12 |
Techcombank | 164,33 | 168,52 | 176,84 | 0,04 | 0,04 | 0,06 |
Eximbank | 168,17 | 168,67 | 174,03 | -0,16 | -0,16 | -0,17 |
Sacombank | 168,16 | 168,66 | 175,17 | 0,20 | 0,20 | 0,15 |
Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay đồng loạt tăng trở lại tại các ngân hàng. Tỷ giá ở chiều mua vào cao nhất là 15.923 VND/AUD thuộc về ngân hàng BIDV. Ngược lại, tỷ giá ở chiều bán ra thấp nhất ở mức 16.341 ND/AUD tại ngân hàng Vietcombank.
Ngân hàng | Tỷ giá AUD hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
Vietcombank | 15.675 | 15.833 | 16.341 | 107 | 108 | 112 |
Agribank | 15.758 | 15.821 | 16.342 | 138 | 138 | 141 |
Vietinbank | 15.870 | 15.970 | 16.420 | 108 | 108 | 108 |
BIDV | 15.923 | 15.947 | 16.382 | 126 | 126 | 133 |
Techcombank | 15.574 | 15.839 | 16.477 | 99 | 100 | 97 |
Eximbank | 15.803 | 15.850 | 16.380 | 107 | 107 | 110 |
Sacombank | 15.764 | 15.864 | 16.434 | 132 | 132 | 131 |
Tỷ giá bảng Anh (GBP) sáng nay diễn biến lệch pha tại các ngân hàng. BIDV hiện đang là ngân hàng có tỷ giá mua vào đạt mức cao nhất 32.692 VND/GBP. Trong khi Agribank là ngân hàng có tỷ giá bán ra đạt mức thấp nhất 33.567 VND/GBP.
Ngân hàng | Tỷ giá GBP hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
Vietcombank | 32.258 | 32.584 | 33.629 | 5 | 5 | 5 |
Agribank | 32.475 | 32.605 | 33.567 | 33 | 33 | 34 |
Vietinbank | 32.636 | 32.686 | 33.846 | -4 | -4 | -4 |
BIDV | 32.692 | 32.767 | 33.656 | 8 | 8 | 13 |
Techcombank | 32.302 | 32.685 | 33.655 | -13 | -13 | -3 |
Eximbank | 32.564 | 32.629 | 33.652 | -38 | -38 | -39 |
Sacombank | 32.613 | 32.663 | 33.783 | 16 | 16 | 18 |
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay tại các ngân hàng hồi phục. Theo khảo sát, ngân hàng VietinBank niêm yết tỷ giá mua vào cao nhất ở mức 16,47 VND/KRW. Ngược lại, ngân hàng BIDV có mức tỷ giá bán ra thấp nhất là 18,16 VND/KRW.
Ngân hàng | Tỷ giá KRW hôm nay | Thay đổi so với hôm qua | ||||
Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
Vietcombank | 15,09 | 16,77 | 18,19 | 0,07 | 0,08 | 0,08 |
Agribank | - | 16,67 | 18,37 | - | 0,09 | 0,10 |
Vietinbank | 16,47 | 16,87 | 18,47 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
BIDV | 15,31 | 16,92 | 18,16 | 0,07 | 0,09 | 0,08 |
Techcombank | - | - | 19,00 | - | - | 0,00 |
Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay cho thấy, riêng Vietcombank triển khai tỷ giá mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, giảm 1 đồng so với ngày hôm qua.
Tỷ giá Vietcombank đối với đồng nhân dân tệ (CNY) ở chiều mua tiền mặt là 3.437 VND/CNY.
Ngân hàng |
Tỷ giá CNY hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
|
Vietcombank |
3.437 |
3.472 |
3.583 |
-1 |
-1 |
-1 |
Vietinbank |
- |
3.488 |
3.598 |
- |
0 |
0 |
BIDV |
- |
3.490 |
3.585 |
- |
0 |
0 |
Techcombank |
- |
3.358 |
3.600 |
- |
0 |
0 |
Eximbank |
- |
3.458 |
3.607 |
- |
-4 |
-5 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá USD đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 25.430 VND/USD và 25.820 VND/USD.
Tỷ giá euro (EUR) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 26.959 VND/EUR và 28.437 VND/EUR.
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 18.576 VND/SGD và 19.404 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 17.468 VND/CAD và 18.210 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 661 VND/THB và 765 VND/THB.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.